Nam nữ sinh năm 2002 mệnh gì, tuổi gì? cách tính chi tiết nhất

Nam nữ sinh năm 2002 mệnh gì, tuổi gì? cách tính chi tiết nhất

Làm sao để biết sinh năm 2002 mệnh gì, tuổi gì?

Muốn biết những người sinh năm 2002 tuổi gì, mệnh gì chúng ta sẽ dựa vào các yếu tố cấu thành nên tên gọi của một năm sinh và giá trị quy ước của chúng.

Theo đó, năm sinh của mỗi người chúng ta là sự kết hợp giữa 10 Thiên Can (Giáp – Ất – Bính – Đinh – Mậu – Kỷ – Canh – Tân – Nhâm – Quý) và 12 Địa Chi (Tý – Sửu – Dần – Mão – Thìn – Tỵ – Ngọ – Mùi – Thân – Dậu – Tuất – Hợi) mà thành.

Chính vì thế, để biết năm 2002 tuổi gì, Thiên Can và Địa Chi là hai yếu tố quan trọng chúng ta cần lưu tâm. Đối với nghi vấn nam nữ sinh năm 2002 mệnh gì cũng vậy, tuy nhiên giá trị quy ước của Thiên Can và Địa Chi khi tính tuổi và mệnh sẽ khác nhau. Cụ thể khác nhau như thế nào thì trong phần tiếp theo của bài viết chúng tôi sẽ thông tin chi tiết cho các bạn.

Nam nữ sinh năm 2002 mệnh gì, tuổi gì? cách tính chi tiết nhất

Nam nữ sinh năm 2002 tuổi gì cách tính như thế nào?

  • Sinh năm 2002 tuổi gì?

Các chuyên gia bách khoa phong thủy cho biết nam nữ sinh năm 2002 tuổi Ngọ cụ thể là Nhâm Ngọ

  • Cách tính nam nữ sinh năm 2002 tuổi Nhâm Ngọ

Để việc tính mệnh ngũ hành của những người sinh năm 2002 trở nên dễ dàng hơn, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về tuổi âm lịch (được hợp thành bởi Thiên Can và Địa Chi) của họ trước.

READ  Sinh con năm 2019 không thể không biết những điều này, đọc ngay kẻo lỡ

Vậy, nam nữ sinh năm 2002 tuổi gì? Chúng ta có công thức tính tuổi âm lịch sau đây:

Tuổi âm lịch = Thiên Can ghép với Địa Chi

  • Thiên Can: Là số thứ tự cuối của năm sinh
  • Địa Chi: Là số dư của phép tính (Năm sinh – 4)/ 12

Dựa vào phép tính trên ta được:

  • Thiên Can của năm sinh 2002 là số 2
  • Địa Chi của năm sinh 2002 là số 6 ((Năm sinh – 4)/12 = 166 dư 6)

Sau khi đã có được Thiên Can và Địa Chi, chúng ta chỉ cần dựa vào những giá trị quy ước sau đây là có thể biết được 2002 tuổi gì:

  • Canh = 0
  • Tân = 1
  • Nhâm = 2
  • Quý = 3
  • Giáp = 4
  • Ất = 5
  • Bính = 6
  • Đinh = 7
  • Mậu = 8
  • Kỷ = 9

  • Tý = 0
  • Sửu = 1
  • Dần = 2
  • Mão = 3
  • Thìn = 4
  • Tỵ = 5
  • Ngọ = 6
  • Mùi = 7
  • Thân = 8
  • Dậu = 9
  • Tuất = 10
  • Hợi = 11

⇒ Kết luận: Sinh năm 2002 thuộc tuổi Nhâm Ngọ (Thiên Can 2 + Địa Chi 6).

Sinh năm 2002 mệnh gì cách tính như thế nào, hợp màu gì?

Khi đã biết nam nữ sinh năm 2002 tuổi gì rồi thì việc tính mệnh của năm sinh này vô cùng đơn giản. Đồng thời, khi đã biết 2002 mệnh gì thì việc xác định màu sắc hợp với tuổi Nhâm Ngọ cũng trở nên dễ dàng hơn.

  • Sinh năm 2002 mệnh gì?

Các chuyên gia bách khoa phong thủy cho biết nam nữ sinh năm 2002 thuộc mệnh Mộc (Dương Liễu Mộc – Gỗ cây Dương Liễu)

  • Cách tính sinh năm 2002 mệnh mộc Dương Liễu Mộc – Gỗ cây Dương Liễu

Mệnh của một năm sinh nói chung, năm 2002 nói riêng cũng sẽ bằng: .

READ  Cách Chọn Vòng Tay Phong Thủy Mệnh Kim

Sinh năm 2002 mệnh mộc Dương Liễu Mộc - Gỗ cây Dương Liễu

Tuy nhiên, giá trị số thứ tự quy ước của Thiên Can Địa Chi trong cách tính mệnh sẽ khác với cách tính tuổi. Bên cạnh đó, chúng ta cũng cần dựa vào giá trị quy ước của mệnh ngũ hành mới có được kết quả chính xác nhất. Những giá trị này sẽ được thể hiện trong bảng dưới đây.

Thiên CanGiáp, ẤtBính, ĐinhMậu, KỷCanh, TânNhâm, QuýĐịa ChiTý, Sửu, Ngọ, MùiDần, Mão, Thân, DậuThìn, Tỵ, Tuất, HợiMệnh Ngũ HànhKimThủyHỏaThổ5Số 012345

Từ bảng giá trị quy ước trên ta được:

  • Thiên Can của năm 2002 là 5 (tương ứng với Nhâm)
  • Địa Chi của năm 2002 là 0 (tương ứng với Ngọ)

Áp dụng vào công thức trên ta được: 5 + 0 = 5. Đối chiếu với giá trị của mệnh ngũ hành thì những người sinh năm 2002 thuộc mệnh Mộc – Dương Liễu Mộc – Gỗ cây Dương Liễu.

Sinh năm 2002 hợp màu gì?

Trong ngũ hành, màu sắc hợp là màu của chính bản mệnh đó và màu đại diện cho mệnh có mối quan hệ Tương Sinh nhập với mệnh chủ. Đối với màu Tương sinh xuất thì và Khắc xuất thì nên hạn chế sử dụng, màu Khắc nhập lại là nhóm màu đại kỵ nhất.

Vì những người sinh năm 2002 mệnh Mộc, do đó:

  • Màu hợp: Xanh lá cây (đại diện cho Mộc – Mộc tương hợp Mộc); Đen, Xanh nước biển (đại diện cho Thủy – Thủy sinh Mộc => Sinh Nhập).
  • Màu không hợp: Đỏ, Hồng, Cam, Tím (đại diện cho Hỏa – Mộc Sinh Hỏa => Sinh Xuất); Nâu đất, Vàng sậm (đại diện cho Thổ – Mộc khắc Thổ => Khắc Xuất); Trắng, Xám, Ghi (đại diện cho Kim – Kim khắc Mộc => Khắc Nhập).
READ  SINH NĂM 1975 MỆNH GÌ? HỢP ĐEO ĐÁ MÀU GÌ?

4.9